Trending

No tags found
Wednesday Feb 08, 2023

trông – Wiktionary tiếng Việt







Bạn đang tìm kiếm về trông – Wiktionary tiếng
Việt
, hôm nay mình sẽ chia sẻ đến bạn bài viết trông –
Wiktionary tiếng Việt
được team mình tổng hợp và biên tập
từ nhiều nguồn trên internet. Hy vọng bài viết về chủ đề
trông – Wiktionary tiếng Việt hữu ích với bạn.



Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨəwŋ˧˧ tʂəwŋ˧˥ tʂəwŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂəwŋ˧˥ tʂəwŋ˧˥˧

[add_random_link]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[add_random_link]

Từ tương tự[sửa]

[add_random_link]

Động từ[sửa]

trông

  1. Nhận thấy bằng mắt.
    Trông qua cửa sổ.
  2. Chăm sóc, giữ gìn.
    Trông trẻ.
    Trông nhà.

[add_random_link]

Tham khảo[sửa]

  • “trông”. Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi
    tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần
    mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác
    giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Lấy từ
“https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=trông&oldid=1996114”

[serp_addcat]

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to Top